Bản dịch của từ Mollusc trong tiếng Việt

Mollusc

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mollusc (Noun)

mˈɑləsk
mˈɑləsk
01

Một động vật không xương sống thuộc ngành lớn gồm ốc, sên, trai, mực... Chúng có thân mềm không phân đốt, sống ở môi trường nước hoặc nơi ẩm ướt, và nhiều loài có vỏ calci bên ngoài.

An invertebrate of a large phylum which includes snails slugs mussels and octopuses They have a soft unsegmented body and live in aquatic or damp habitats and most kinds have an external calcareous shell.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh