Bản dịch của từ Phylum trong tiếng Việt

Phylum

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phylum (Noun)

fˈaɪləm
fˈaɪləm
01

Một bậc phân loại chính trong sinh học, đứng trên lớp (class) và dưới giới (kingdom). Dùng để nhóm các sinh vật có đặc điểm cấu tạo và nguồn gốc chung lớn hơn so với mức lớp.

A principal taxonomic category that ranks above class and below kingdom.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh