Bản dịch của từ Shift trong tiếng Việt
Shift
Noun [U/C] Verb

Shift(Noun)
ʃˈɪft
ˈʃɪft
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Shift(Verb)
ʃˈɪft
ˈʃɪft
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Chuyển giao quyền sở hữu hoặc trách nhiệm
A mechanism for shifting gears in a car.
一种车辆上的数字转换机制
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Thay đổi vị trí, hướng hoặc tiêu điểm
A scheduled period of work or task.
调整位置、方向或焦点
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
