Bản dịch của từ Pledging trong tiếng Việt

Pledging

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pledging(Verb)

plˈɛdʒɪŋ
plˈɛdʒɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “pledge”, nghĩa là hành động hứa hẹn, cam kết hoặc đưa thứ gì làm đảm bảo. Thường dùng để diễn tả việc đang hứa, đang cam kết hoặc đang đem tài sản/đồ vật làm vật thế chấp/đảm bảo.

Present participle and gerund of pledge.

承诺

Ví dụ

Dạng động từ của Pledging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Pledge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Pledged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Pledged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Pledges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Pledging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ