Anh - Việt

Bản dịch của từ Pledging trong tiếng Việt

pledging

Verb

pledging (Verb)

/plˈɛdʒɪŋ/
/plˈɛdʒɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “pledge”, nghĩa là hành động hứa hẹn, cam kết hoặc đưa thứ gì làm đảm bảo. Thường dùng để diễn tả việc đang hứa, đang cam kết hoặc đang đem tài sản/đồ vật làm vật thế chấp/đảm bảo.

present participle and gerund of pledge.

Ví dụ
Nhiều sinh viên đang cam kết tham gia hoạt động tình nguyện năm nay.Many students are pledging to volunteer for community service this year.
Họ không cam kết hỗ trợ sự kiện từ thiện địa phương tháng tới.They are not pledging to support the local charity event next month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pledging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pledge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pledged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pledged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pledges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pledging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh