Anh - Việt

Bản dịch của từ Peninsula trong tiếng Việt

peninsula

Noun

peninsula (Noun)

/pənˈɪnsjʊlɐ/
/ˌpɛnɪnˈsuɫə/
AI

Nghĩa 01

Một dạng địa hình được bao bọc bởi nước ở ba phía và nối với đất liền.

A landform surrounded by water on three sides and connected to the mainland

Ví dụ
Bán đảo Florida có nhiều bãi biển nổi tiếng thu hút khách du lịch.The Florida peninsula has many popular beaches for tourists.
Thành phố này không nằm trên bán đảo mà nằm sâu trong đất liền gần sông.This city is not on a peninsula but inland near the river.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một vùng đất nhô ra vào một vùng nước, thường lớn hơn một mũi đất.

An area of land projecting into a body of water typically larger than a cape

Ví dụ
Bán đảo Florida thu hút nhiều khách du lịch mỗi mùa hè vì bãi biển đẹp.The Florida peninsula attracts many tourists every summer for its beaches.
Bán đảo không có đủ trường học cho dân số ngày càng tăng.The peninsula does not have enough schools for its growing population.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh