Bản dịch của từ Cape trong tiếng Việt

Cape

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cape (Noun)

kˈeip
kˈeip
01

Một loại áo choàng không có tay, thường ngắn, khoác ngoài để giữ ấm hoặc làm đẹp.

A sleeveless cloak, typically a short one.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bộ da (cả đầu và cổ) của một con thú, thường giữ lông và đầu để làm chiến利品 hoặc trưng bày sau khi săn.

The pelt from the head and neck of an animal, for preparation as a hunting trophy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một mũi đất nhô ra biển; mũi đất cao hoặc vịnh đất nhô ra thành một mỏm; phần đất nhô ra khỏi bờ biển hoặc hồ.

A headland or promontory.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Cape (Verb)

kˈeip
kˈeip
01

Trong môn đấu bò, hành động quấn, phất hoặc vung chiếc áo choàng (cape) trước mặt con bò để khiêu khích hoặc đánh lừa nó.

(in bullfighting) taunt (the bull) by flourishing a cape.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lột da phần đầu và cổ của một con thú săn được để chuẩn bị làm trọng tạc (ví dụ bọc đầu làm chiến lợi phẩm treo tường).

Skin the head and neck of (an animal) to prepare a hunting trophy.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh