Anh - Việt

Bản dịch của từ Flourishing trong tiếng Việt

flourishing

Adjective

flourishing (Adjective)

/flˈɝɪʃɪŋ/
/flˈɝɹɪʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Phát triển mạnh, thịnh vượng; đang lớn lên và hoạt động tốt.

Phát triển mạnh, thịnh vượng; đang lớn lên và hoạt động tốt.

growing, thriving, doing well.

Ví dụ
Khu vườn cộng đồng đang phát triển đã thu hút nhiều tình nguyện viên.The flourishing community garden attracted many volunteers.
Các doanh nghiệp đang phát triển ở khu vực đã tăng cường nền kinh tế địa phương.The flourishing businesses in the area boosted the local economy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh