Bản dịch của từ Thriving trong tiếng Việt

Thriving

Adjective

Thriving (Adjective)

ɵɹˈɑɪvɪŋ
ɵɹˈɑɪvɪŋ
01

Điều đó phát triển mạnh; thành công; hưng thịnh hay thịnh vượng.

That thrives successful flourishing or prospering

Ví dụ

The thriving community organized a charity event.

Cộng đồng đang phát triển tổ chức một sự kiện từ thiện.

The thriving economy attracted many investors to the region.

Nền kinh tế đang phồn thịnh đã thu hút nhiều nhà đầu tư đến khu vực.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

3.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Thriving

Không có idiom phù hợp