Bản dịch của từ Prospering trong tiếng Việt

Prospering

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prospering(Verb)

pɹˈɑspɚɪŋ
pɹˈɑspɚɪŋ
01

“Prospering” có nghĩa là đang phát đạt, thành công, đặc biệt về mặt tài chính — ví dụ: kinh doanh tốt, có lợi nhuận, đời sống ngày càng khá lên.

To be successful or fortunate especially in financial respects.

繁荣,成功,尤其是在财务方面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Prospering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Prosper

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Prospered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Prospered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Prospers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Prospering

Prospering(Adjective)

01

Mô tả trạng thái phát triển mạnh, thịnh vượng; đang phát đạt, thành công và có sức sống.

Flourishing thriving.

繁荣昌盛

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ