Anh - Việt

Bản dịch của từ Pelt trong tiếng Việt

pelt

NounVerb

pelt (Noun)

/pɛlt/
/pɛlt/
AI

Nghĩa 01

Hành động ném, quăng vật gì đó vào người hoặc vào một mục tiêu (thường mang ý trả đũa hoặc tấn công).

An act of hurling something at someone.

Ví dụ
Trẻ em ném tuyết vào nhau trong lễ hội mùa đông năm ngoái.Children pelted each other with snowballs during the winter festival last year.
Họ không ném cà chua vào các nghệ sĩ trong sự kiện.They did not pelt the performers with tomatoes at the event.

Nghĩa 02

Lớp da của một con vật còn giữ lông, lông tơ hoặc lông dày trên bề mặt (thường dùng để chỉ da động vật đã được lột nhưng vẫn còn lông).

The skin of an animal with the fur wool or hair still on it.

Ví dụ
Da của con sói được trưng bày tại triển lãm động vật hoang dã.The pelt of the wolf was displayed at the wildlife exhibition.
Da thỏ không phù hợp cho dự án này.The pelt from the rabbit is not suitable for this project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của pelt (Noun)

SingularPlural

pelt

pelts

pelt (Verb)

/pˈɛlt/
/pˈɛlt/
AI

Nghĩa 01

Ném (vật, như đá, đồ vật, v.v.) liên tục hoặc hàng loạt về phía ai/cái gì; dội vật ném nhiều lần vào mục tiêu.

Hurl missiles repeatedly at.

Ví dụ
Những người biểu tình đã ném trứng vào tòa nhà chính phủ hôm thứ Bảy vừa qua.Protesters pelted the government building with eggs last Saturday.
Đám đông không ném đồ vật vào những người phát biểu trong sự kiện.The crowd did not pelt the speakers during the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Chạy rất nhanh, lao vọt đi tới đâu đó; chạy tung tăng một cách vội vã để tới chỗ nào đó.

Run somewhere very quickly.

Ví dụ
Trẻ em chạy nhanh xuống phố để bắt xe bán kem.Children pelt down the street to catch the ice cream truck.
Thanh thiếu niên không còn chạy nhanh đến trung tâm thương mại sau giờ học.Teenagers don’t pelt to the mall after school anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pelt (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pelt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pelted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pelted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pelts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pelting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh