Bản dịch của từ Pelt trong tiếng Việt

Pelt

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pelt (Noun)

pɛlt
pɛlt
01

Hành động ném, quăng vật gì đó vào người hoặc vào một mục tiêu (thường mang ý trả đũa hoặc tấn công).

An act of hurling something at someone.

Ví dụ
02

Lớp da của một con vật còn giữ lông, lông tơ hoặc lông dày trên bề mặt (thường dùng để chỉ da động vật đã được lột nhưng vẫn còn lông).

The skin of an animal with the fur wool or hair still on it.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Pelt (Verb)

pˈɛlt
pˈɛlt
01

Ném (vật, như đá, đồ vật, v.v.) liên tục hoặc hàng loạt về phía ai/cái gì; dội vật ném nhiều lần vào mục tiêu.

Hurl missiles repeatedly at.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chạy rất nhanh, lao vọt đi tới đâu đó; chạy tung tăng một cách vội vã để tới chỗ nào đó.

Run somewhere very quickly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ