Bản dịch của từ Hurl trong tiếng Việt

Hurl

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hurl (Noun)

hɚɹl
hˈɝl
01

Một chuyến đi bằng phương tiện (đi nhờ, được chở). Từ này chỉ việc được ai đó cho đi cùng hoặc được chở bằng xe.

A ride in a vehicle; a lift.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Hurl (Verb)

hɚɹl
hˈɝl
01

Ném mạnh; quăng với lực lớn (có thể là ném đồ vật hoặc đẩy ai đó đi với sức mạnh lớn).

Throw or impel (someone or something) with great force.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ