Anh - Việt

Bản dịch của từ Hurl trong tiếng Việt

hurl

NounVerb

hurl (Noun)

/hɚɹl/
/hˈɝl/
AI

Nghĩa 01

Một chuyến đi bằng phương tiện (đi nhờ, được chở). Từ này chỉ việc được ai đó cho đi cùng hoặc được chở bằng xe.

A ride in a vehicle; a lift.

Ví dụ
Cô ấy đã đề nghị tôi đưa tôi đến bữa tiệc tối qua.She offered me a hurl to the party last night.
Tôi có thể giúp bạn đưa tôi đến sân bay được không?Can I get a hurl to the airport from you?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

hurl (Verb)

/hɚɹl/
/hˈɝl/
AI

Nghĩa 01

Ném mạnh; quăng với lực lớn (có thể là ném đồ vật hoặc đẩy ai đó đi với sức mạnh lớn).

Throw or impel (someone or something) with great force.

Ví dụ
Trong cuộc biểu tình, đám đông giận dữ đã cố gắng ném đá vào cảnh sát.During the protest, the angry crowd tried to hurl rocks at the police.
Anh ta đã lăng mạ đối thủ của mình trong cuộc tranh luận nảy lửa.He hurled insults at his opponent during the heated debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của hurl (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

hurl

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hurled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hurled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hurls

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hurling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh