Anh - Việt

Bản dịch của từ Lift trong tiếng Việt

lift

VerbNounNoun Countable

lift (Verb)

/lɪft/
/lɪft/
AI

Nghĩa 01 · Nhấc lên; nâng lên từ vị trí thấp lên vị trí cao hơn (ví dụ: nhấc một vật, nâng tay).

Nhấc lên; nâng lên từ vị trí thấp lên vị trí cao hơn (ví dụ: nhấc một vật, nâng tay).

Lift up, lift up.

Ví dụ
Cô đã nâng cao tinh thần của mình bằng cách tham gia tình nguyện tại nơi trú ẩn địa phương.She lifted her spirits by volunteering at the local shelter.
Cộng đồng đã cùng nhau nâng đỡ nhau trong cuộc khủng hoảng.The community came together to lift each other up during the crisis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đưa lên vị trí hoặc mức cao hơn; nâng lên khỏi chỗ thấp hơn.

Đưa lên vị trí hoặc mức cao hơn; nâng lên khỏi chỗ thấp hơn.

Raise to a higher position or level.

Ví dụ
Cô ấy tập luyện tạ ở phòng gym để xây cơ.She lifts weights at the gym to build muscle.
Tình nguyện viên nâng cao tinh thần bằng cách giúp đỡ người khó khăn.Volunteers lift spirits by helping those in need.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Nhấc lên và di chuyển sang vị trí khác (cầm hoặc nâng một vật từ chỗ này sang chỗ kia).

Nhấc lên và di chuyển sang vị trí khác (cầm hoặc nâng một vật từ chỗ này sang chỗ kia).

Pick up and move to a different position.

Ví dụ
Cô ấy đã giúp nâng các hộp nặng trong sự kiện từ thiện.She helped lift heavy boxes during the charity event.
Tình nguyện viên nâng tinh thần bằng cách thăm viếng nhà dưỡng lão và tương tác với cư dân.Volunteers lift spirits by visiting nursing homes and interacting with residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · Khi nói về cảm xúc hoặc sự tự tin, “lift” nghĩa là nâng cao, làm cho ai đó cảm thấy vui hơn, phấn chấn hoặc tự tin hơn.

Khi nói về cảm xúc hoặc sự tự tin, “lift” nghĩa là nâng cao, làm cho ai đó cảm thấy vui hơn, phấn chấn hoặc tự tin hơn.

Raise (a person's spirits or confidence)

Ví dụ
Lời khích lệ của cô ấy làm tinh thần anh ấy thoải mái trước kỳ thi.Her encouraging words lifted his spirits before the exam.
Sự hỗ trợ của cộng đồng nâng cao lòng tự tin của những vận động viên trẻ.The community's support lifted the confidence of the young athletes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 05 · Chính thức bãi bỏ hoặc chấm dứt một hạn chế, quyết định, lệnh cấm hoặc lệnh phong tỏa (ví dụ: bãi bỏ lệnh cấm, gỡ bỏ các hạn chế pháp lý).

Chính thức bãi bỏ hoặc chấm dứt một hạn chế, quyết định, lệnh cấm hoặc lệnh phong tỏa (ví dụ: bãi bỏ lệnh cấm, gỡ bỏ các hạn chế pháp lý).

Formally remove or end (a legal restriction, decision, or ban)

Ví dụ
Chính phủ quyết định dỡ bỏ các hạn chế giờ giấc trong thành phố.The government decided to lift the curfew restrictions in the city.
Thị trưởng dỡ bỏ lệnh cấm tụ tập công cộng do số ca COVID giảm.The mayor lifted the ban on public gatherings due to the decreasing COVID cases.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 06 · Đạt được, giành được một giải thưởng hoặc chiến thắng trong một sự kiện/cuộc thi.

Đạt được, giành được một giải thưởng hoặc chiến thắng trong một sự kiện/cuộc thi.

Carry off or win (a prize or event)

Ví dụ
Cô ấy giành chiếc cúp tại sự kiện xã hội.She lifted the trophy at the social event.
Anh ấy làm tăng tinh thần của các khách mời bằng bài phát biểu của mình.He lifted the spirits of the attendees with his speech.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của lift (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

lift

V2

Quá khứ đơn

Past simple

lifted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

lifted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

lifts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

lifting

Kết hợp từ của lift (Verb)

PREPOSITIONVERB + liftlift + ADVERB
Kết hợp từ của lift
Collocation
Ví dụ

hạ xuống

lift down

Cộng đồng đã hạ những hộp xuống cho sự kiện từ thiện tuần trước.

The community lift down the boxes for the charity event last week.

đưa lên từ

lift from

Trung tâm cộng đồng nhằm nâng cao từ nghèo đói vào năm 2023.

The community center aims to lift from poverty in 2023.

nâng lên

lift over

Các tình nguyện viên nâng hơn 500 pound thực phẩm cho nơi trú ẩn địa phương.

Volunteers lift over 500 pounds of food for the local shelter.

kéo lên

lift into

Các chương trình cộng đồng có thể nâng cao điều kiện sống cho nhiều gia đình.

Community programs can lift into better living conditions for many families.

dâng cao

lift above

Giáo dục có thể nâng cao trên sự nghèo đói ở nhiều cộng đồng như Detroit.

Education can lift above poverty in many communities like Detroit.

lift (Noun)

/lɪft/
/lɪft/
AI

Nghĩa 01 · Hành động nâng lên; việc hoặc quá trình đưa vật gì đó lên cao hơn.

Hành động nâng lên; việc hoặc quá trình đưa vật gì đó lên cao hơn.

Lifting, lifting.

Ví dụ
Những người sử dụng thang máy thường xuyên trong tòa nhà chung cư chia sẻ chi phí bảo trì.Regular lift users in the apartment building share maintenance costs.
Thang máy ở tòa nhà văn phòng bị hỏng vào tuần trước.The lift in the office building broke down last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một buồng hoặc sàn đặt trong một trục (ống đứng) dùng để nâng lên và hạ xuống người hoặc hàng hóa giữa các tầng khác nhau của tòa nhà.

Một buồng hoặc sàn đặt trong một trục (ống đứng) dùng để nâng lên và hạ xuống người hoặc hàng hóa giữa các tầng khác nhau của tòa nhà.

A platform or compartment housed in a shaft for raising and lowering people or things to different levels.

Ví dụ
Cái thang máy trong tòa nhà bị hỏng, gây phiền toái.The lift in the building broke down, causing inconvenience.
Sử dụng thang máy giúp người cao tuổi dễ dàng đến các tầng cao hơn.Using the lift made it easier for the elderly to reach higher floors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Hành động nâng lên; việc đưa vật gì đó lên khỏi mặt phẳng hoặc từ vị trí thấp lên vị trí cao hơn.

Hành động nâng lên; việc đưa vật gì đó lên khỏi mặt phẳng hoặc từ vị trí thấp lên vị trí cao hơn.

An act of lifting.

Ví dụ
Sự phấn khích sau sự kiện cộng đồng rõ ràng.The lift of spirits after the community event was palpable.
Sự tăng cường tinh thần giữa các tình nguyện viên rất động viên.The lift of morale among the volunteers was inspiring.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · Việc được đi nhờ miễn phí trên xe của người khác (ví dụ: được chở bằng ô tô của ai đó mà không phải trả tiền).

Việc được đi nhờ miễn phí trên xe của người khác (ví dụ: được chở bằng ô tô của ai đó mà không phải trả tiền).

A free ride in another person's vehicle.

Ví dụ
Tom cho tôi đi nhờ đến buổi tiệc tối qua.Tom gave me a lift to the party last night.
Cô ấy đề nghị cho hàng xóm cô ấy đi nhờ vì cần.She offered a lift to her neighbor who needed a ride.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 05 · Một cảm giác phấn chấn, tự tin hoặc vui vẻ tạm thời; tâm trạng được nâng lên.

Một cảm giác phấn chấn, tự tin hoặc vui vẻ tạm thời; tâm trạng được nâng lên.

A feeling of confidence or cheerfulness.

Ví dụ
Sau khi nhận được sự thăng chức, cô ấy cảm thấy phấn khích.After receiving the promotion, she felt a lift in her spirits.
Những lời tử tế của anh ấy làm cho bầu không khí tại bữa tiệc trở nên vui vẻ hơn.His kind words gave a lift to the atmosphere at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của lift (Noun)

SingularPlural

lift

lifts

Kết hợp từ của lift (Noun)

ADJECTIVE + liftPHRASESVERB + liftlift + NOUNlift + VERB
Kết hợp từ của lift
Collocation
Ví dụ

một cú nâng lớn

huge lift

Sự nâng cao lớn trong tinh thần cộng đồng đã giúp nhiều người trong đại dịch.

The huge lift in community spirit helped many during the pandemic.

thang máy hành khách

passenger lift

Thang máy mới giúp cải thiện khả năng tiếp cận cho tất cả cư dân ở Green Towers.

The new passenger lift improves accessibility for all residents in Green Towers.

cáp treo trượt tuyết

ski lift

Cáp treo ở Aspen rất phổ biến với du khách.

The ski lift at Aspen is very popular among tourists.

cáp treo

gondola lift

Cáp treo ở Aspen kết nối thị trấn với khu nghỉ dưỡng trượt tuyết.

The gondola lift in Aspen connects the town to the ski resort.

thang máy điện

electric lift

Thang máy điện giúp người cao tuổi dễ dàng tiếp cận trung tâm cộng đồng.

The electric lift helps elderly people access the community center easily.

lift (Noun Countable)

/lɪft/
/lɪft/
AI

Nghĩa 01 · Thiết bị nâng dùng trong tòa nhà để chở người hoặc hàng giữa các tầng (thang máy).

Thiết bị nâng dùng trong tòa nhà để chở người hoặc hàng giữa các tầng (thang máy).

Elevator.

Ví dụ
Thang máy của tòa nhà bị hỏng, gây chậm trễ.The lift in the building broke down, causing delays.
Cô đi thang máy lên tầng trên cùng của văn phòng.She took the lift to the top floor of the office.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của lift (Noun Countable)

ADJECTIVE + liftPHRASESVERB + liftlift + NOUNlift + VERB
Kết hợp từ của lift
Collocation
Ví dụ

thang máy riêng

private lift

Căn hộ sang trọng có thang máy riêng chỉ dành cho cư dân.

The luxury apartment has a private lift for residents only.

thang máy hành lý

baggage lift

Thang nâng hành lý giúp mọi người di chuyển đồ nặng dễ dàng tại sự kiện.

The baggage lift helps people move heavy items easily at events.

thang máy miễn phí

free lift

Trong sự kiện xã hội, nhiều tình nguyện viên đã cung cấp một chuyến đi miễn phí cho khách từ ga đến hội trường tiệc.

In the social event, many volunteers offered a free lift to guests from the station to the party hall.

cáp treo

chair lift

Tôi đã sử dụng ghế nâng để lên đồi trong lễ hội mùa đông ở thành phố của tôi.

I used a chair lift to go up the hill during the winter festival in my city.

cáp treo

gondola lift

Trong sự kiện xã hội, nhiều người đã đi cáp treo để thưởng thức cảnh thành phố.

In the social event, many people took the gondola lift to enjoy the city view.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh