lift
lift (Verb)
Nghĩa 01 · Nhấc lên; nâng lên từ vị trí thấp lên vị trí cao hơn (ví dụ: nhấc một vật, nâng tay).
Nhấc lên; nâng lên từ vị trí thấp lên vị trí cao hơn (ví dụ: nhấc một vật, nâng tay).
Lift up, lift up.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04 · Khi nói về cảm xúc hoặc sự tự tin, “lift” nghĩa là nâng cao, làm cho ai đó cảm thấy vui hơn, phấn chấn hoặc tự tin hơn.
Khi nói về cảm xúc hoặc sự tự tin, “lift” nghĩa là nâng cao, làm cho ai đó cảm thấy vui hơn, phấn chấn hoặc tự tin hơn.
Raise (a person's spirits or confidence)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 05 · Chính thức bãi bỏ hoặc chấm dứt một hạn chế, quyết định, lệnh cấm hoặc lệnh phong tỏa (ví dụ: bãi bỏ lệnh cấm, gỡ bỏ các hạn chế pháp lý).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của lift (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | lift |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | lifted |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | lifted |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | lifts |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | lifting |
Kết hợp từ của lift (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hạ xuống lift down | Cộng đồng đã hạ những hộp xuống cho sự kiện từ thiện tuần trước. The community lift down the boxes for the charity event last week. |
đưa lên từ lift from | Trung tâm cộng đồng nhằm nâng cao từ nghèo đói vào năm 2023. The community center aims to lift from poverty in 2023. |
nâng lên lift over | Các tình nguyện viên nâng hơn 500 pound thực phẩm cho nơi trú ẩn địa phương. Volunteers lift over 500 pounds of food for the local shelter. |
kéo lên lift into | Các chương trình cộng đồng có thể nâng cao điều kiện sống cho nhiều gia đình. Community programs can lift into better living conditions for many families. |
dâng cao lift above | Giáo dục có thể nâng cao trên sự nghèo đói ở nhiều cộng đồng như Detroit. Education can lift above poverty in many communities like Detroit. |
lift (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một buồng hoặc sàn đặt trong một trục (ống đứng) dùng để nâng lên và hạ xuống người hoặc hàng hóa giữa các tầng khác nhau của tòa nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 05 · Một cảm giác phấn chấn, tự tin hoặc vui vẻ tạm thời; tâm trạng được nâng lên.
Một cảm giác phấn chấn, tự tin hoặc vui vẻ tạm thời; tâm trạng được nâng lên.
A feeling of confidence or cheerfulness.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của lift (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
lift | lifts |
Kết hợp từ của lift (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
một cú nâng lớn huge lift | Sự nâng cao lớn trong tinh thần cộng đồng đã giúp nhiều người trong đại dịch. The huge lift in community spirit helped many during the pandemic. |
thang máy hành khách passenger lift | Thang máy mới giúp cải thiện khả năng tiếp cận cho tất cả cư dân ở Green Towers. The new passenger lift improves accessibility for all residents in Green Towers. |
cáp treo trượt tuyết ski lift | Cáp treo ở Aspen rất phổ biến với du khách. The ski lift at Aspen is very popular among tourists. |
cáp treo gondola lift | Cáp treo ở Aspen kết nối thị trấn với khu nghỉ dưỡng trượt tuyết. The gondola lift in Aspen connects the town to the ski resort. |
thang máy điện electric lift | Thang máy điện giúp người cao tuổi dễ dàng tiếp cận trung tâm cộng đồng. The electric lift helps elderly people access the community center easily. |
lift (Noun Countable)
Nghĩa 01 · Thiết bị nâng dùng trong tòa nhà để chở người hoặc hàng giữa các tầng (thang máy).
Thiết bị nâng dùng trong tòa nhà để chở người hoặc hàng giữa các tầng (thang máy).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của lift (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thang máy riêng private lift | Căn hộ sang trọng có thang máy riêng chỉ dành cho cư dân. The luxury apartment has a private lift for residents only. |
thang máy hành lý baggage lift | Thang nâng hành lý giúp mọi người di chuyển đồ nặng dễ dàng tại sự kiện. The baggage lift helps people move heavy items easily at events. |
thang máy miễn phí free lift | Trong sự kiện xã hội, nhiều tình nguyện viên đã cung cấp một chuyến đi miễn phí cho khách từ ga đến hội trường tiệc. In the social event, many volunteers offered a free lift to guests from the station to the party hall. |
cáp treo chair lift | Tôi đã sử dụng ghế nâng để lên đồi trong lễ hội mùa đông ở thành phố của tôi. I used a chair lift to go up the hill during the winter festival in my city. |
cáp treo gondola lift | Trong sự kiện xã hội, nhiều người đã đi cáp treo để thưởng thức cảnh thành phố. In the social event, many people took the gondola lift to enjoy the city view. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "lift" trong tiếng Anh có nghĩa là nâng lên hoặc đưa lên một vật thể nào đó. Trong tiếng Anh Anh, "lift" được sử dụng để chỉ thang máy, trong khi tiếng Anh Mỹ thường dùng "elevator". Về phát âm, "lift" được phát âm giống nhau ở cả hai biến thể, nhưng từ ngữ liên quan có sự khác biệt. "Lift" còn được sử dụng trong ngữ cảnh thể thao với nghĩa là nâng tạ, thể hiện khả năng thể chất của người tập luyện.
