ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Outrage
Cảm xúc cực kỳ mạnh mẽ của sự phẫn nộ, sốc hoặc căm tức trước một hành động, lời nói hay sự việc mà người ta cho là sai trái hoặc không thể chấp nhận được.
An extremely strong reaction of anger, shock, or indignation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khiến ai đó cảm thấy giận dữ dữ dội, bị xúc phạm hoặc bị sốc vì điều gì đó; làm bừng lên sự phẫn nộ trong lòng người khác.
Arouse fierce anger, shock, or indignation in (someone)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/outrage/