Bản dịch của từ Interpret trong tiếng Việt

Interpret

Verb

Interpret Verb

/ɪntˈɝpɹət/
/ɪntˈɝɹpɹɪt/
01

Nắm bắt và thể hiện bằng nghệ thuật; trình bày bằng hình ảnh minh họa

To apprehend and represent by means of art; to show by illustrative representation

Ví dụ

She interprets social issues through her paintings.

Cô diễn giải các vấn đề xã hội thông qua các bức tranh của mình.

He interprets the community's needs with empathy.

Anh ấy diễn giải nhu cầu của cộng đồng bằng sự đồng cảm.

02

Để giải thích hoặc cho biết ý nghĩa của; để dịch bằng miệng sang ngôn ngữ hoặc thuật ngữ dễ hiểu hoặc quen thuộc. đặc biệt áp dụng cho ngôn ngữ, mà còn cho những giấc mơ, dấu hiệu, hành vi, bí ẩn, v.v.

To explain or tell the meaning of; to translate orally into intelligible or familiar language or terms. applied especially to language, but also to dreams, signs, conduct, mysteries, etc.

Ví dụ

Interpret the social cues at the party to understand the atmosphere.

Giải thích các tín hiệu xã hội tại bữa tiệc để hiểu bầu không khí.

She interprets the data from the survey to analyze social trends.

Cô diễn giải dữ liệu từ cuộc khảo sát để phân tích các xu hướng xã hội.

03

Để giải mã ý nghĩa của một chủ đề và sau đó hành động, nên tiếp tục nghiên cứu chủ đề đó, theo dõi, hành động đối lập hay nâng cao hiểu biết thông qua việc chia sẻ cách giải thích.

To decode the meaning of a topic and then act, whether to continue researching the topic, follow through, act in opposition, or further the understanding through sharing an interpretation.

Ví dụ

After analyzing the data, researchers must interpret the results for publication.

Sau khi phân tích dữ liệu, các nhà nghiên cứu phải diễn giải kết quả để xuất bản.

Sociologists interpret cultural norms to understand societal behaviors and trends.

Các nhà xã hội học diễn giải các chuẩn mực văn hóa để hiểu các hành vi và xu hướng xã hội.

Kết hợp từ của Interpret (Verb)

CollocationVí dụ

Be widely interpreted as something

Được rộng rãi giải thích như là điều gì đó

Her actions can be widely interpreted as a cry for help.

Hành động của cô ấy có thể được hiểu rộng rãi như là một lời kêu cứu.

Be variously interpreted (as something)

Được hiểu theo nhiều cách khác nhau

His actions can be variously interpreted as a cry for help.

Hành động của anh ấy có thể được hiểu theo nhiều cách khác nhau như một lời kêu cứu.

Be interpreted to mean something

Được diễn đạt có nghĩa là điều gì

His silence can be interpreted to mean agreement.

Sự im lặng của anh ta có thể được hiểu là sự đồng ý.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

3.0/8Trung bình
Listening
Rất thấp
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Interpret

Không có idiom phù hợp