Bản dịch của từ Intelligible trong tiếng Việt

Intelligible

Adjective

Intelligible Adjective

/ɪntˈɛlədʒəbl/
/ɪntˈɛlɪdʒəbl/
01

Có thể hiểu được; có thể hiểu được.

Able to be understood comprehensible

Ví dụ

Her intelligible explanation helped the students grasp the concept easily.

Giải thích rõ ràng của cô ấy giúp học sinh hiểu khái niệm dễ dàng.

The speaker's speech was not intelligible due to the poor audio quality.

Bài phát biểu của người nói không thể hiểu được do chất lượng âm thanh kém.

Kết hợp từ của Intelligible (Adjective)

CollocationVí dụ

Readily intelligible

Dễ hiểu ngay lập tức

Mutually intelligible

Có thể hiểu được lẫn nhau

Fully intelligible

Hoàn toàn hiểu được

Perfectly intelligible

Hoàn toàn hiểu được

Easily intelligible

Dễ hiểu

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Intelligible

Không có idiom phù hợp