Bản dịch của từ Orally trong tiếng Việt

Orally

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Orally (Adverb)

ˈɔɹəli
ˈɔɹəli
01

Diễn đạt hoặc truyền đạt bằng lời nói (nói), trái với việc viết ra trên giấy hoặc ghi âm chữ viết.

Spoken as opposed to written.

Ví dụ
02

Bằng miệng; thông qua miệng (nói hoặc uống vào miệng). Thường dùng để chỉ hành động thực hiện qua đường miệng thay vì bằng tay hoặc bằng thuốc tiêm.

By mouth.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ