Bản dịch của từ Researching trong tiếng Việt

Researching

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Researching(Verb)

ɹisˈɝtʃɪŋ
ɹisˈɝtʃɪŋ
01

Tiến hành điều tra hoặc tìm hiểu một cách hệ thống, có phương pháp để thu thập thông tin, chứng cứ hoặc kiến thức về một vấn đề.

To investigate systematically.

Ví dụ

Dạng động từ của Researching (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Research

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Researched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Researched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Researches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Researching

Researching(Noun)

ɹisˈɝtʃɪŋ
ɹisˈɝtʃɪŋ
01

Hoạt động điều tra, khảo cứu có hệ thống về tài liệu và nguồn thông tin để tìm ra sự thật hoặc rút ra kết luận mới.

The systematic investigation into and study of materials and sources in order to establish facts and reach new conclusions.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ