Bản dịch của từ Vocal trong tiếng Việt

Vocal

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vocal(Adjective)

vˈoʊkæl
vˈoʊkl̩
01

Liên quan đến giọng nói của con người; thuộc về tiếng nói, cách phát âm hoặc âm thanh do họng và miệng tạo ra.

Relating to the human voice.

Ví dụ
02

Thẳng thắn, bạo dạn bày tỏ ý kiến hoặc cảm xúc một cách công khai, thường là nói to hoặc thể hiện rõ ràng; không e ngại nói lên suy nghĩ của mình.

Expressing opinions or feelings freely or loudly.

Ví dụ
03

Mô tả âm nhạc có phần hát; bao gồm hoặc sử dụng giọng ca (các đoạn được hát).

(of music) consisting of or incorporating singing.

Ví dụ

Dạng tính từ của Vocal (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Vocal

Giọng nói

More vocal

Lớn tiếng hơn

Most vocal

Giọng nói nhiều nhất

Vocal(Noun)

vˈoʊkæl
vˈoʊkl̩
01

Một phần của bản nhạc được hát (phần do giọng ca đảm nhiệm), tức là đoạn nhạc có lời và được trình bày bằng giọng hát.

A part of a piece of music that is sung.

Ví dụ

Dạng danh từ của Vocal (Noun)

SingularPlural

Vocal

Vocals

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ