Bản dịch của từ Acknowledgment trong tiếng Việt

Acknowledgment

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acknowledgment (Noun)

əkˈnɑ.lɪdʒ.mənt
əkˈnɑ.lɪdʒ.mənt
01

Một thông báo/tin nhắn từ người nhận gửi lại cho người gửi để báo rằng thông tin hoặc tin nhắn của người gửi đã được tiếp nhận và hiểu rõ.

A message from the addressee informing the originator that the originators communication has been received and understood.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sự bày tỏ lòng biết ơn hoặc công nhận về một ân huệ, sự giúp đỡ hay một trách nhiệm đã nhận được.

An expression of gratitude for a benefit or an obligation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hành động công nhận hoặc thừa nhận sự tồn tại, quyền lực, tính đúng đắn hoặc tính xác thực của một người, sự việc hoặc thông tin.

The act of recognizing in a particular character or relationship recognition of existence authority truth or genuineness.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ