Bản dịch của từ Acknowledging trong tiếng Việt

Acknowledging

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acknowledging (Verb)

ɪknˈɑlɪdʒɪŋ
æknˈɑlɪdʒɪŋ
01

Công nhận, thừa nhận một sự thật, tầm quan trọng hoặc phẩm chất của ai đó/điều gì đó.

Recognize the fact or importance or quality of.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thừa nhận điều gì là đúng hoặc công nhận sự tồn tại/hiện thực của điều đó; nói rằng bạn chấp nhận hoặc xác nhận một sự thật.

Declare to be true or admit the existence or reality or truth of.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ