ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Succession
Hành động hoặc quá trình thừa kế danh hiệu, chức vụ, tài sản, v.v.; việc người này nối tiếp nhận quyền hoặc vị trí của người khác.
The action or process of inheriting a title, office, property, etc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một loạt người hoặc vật cùng loại xuất hiện/đến/tiếp diễn nối tiếp nhau, từng cái/đứa/việc một.
A number of people or things of a similar kind following one after the other.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/succession/