Bản dịch của từ Succession trong tiếng Việt

Succession

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Succession (Noun)

səksˈɛʃn̩
səksˈɛʃn̩
01

Hành động hoặc quá trình thừa kế danh hiệu, chức vụ, tài sản, v.v.; việc người này nối tiếp nhận quyền hoặc vị trí của người khác.

The action or process of inheriting a title, office, property, etc.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loạt người hoặc vật cùng loại xuất hiện/đến/tiếp diễn nối tiếp nhau, từng cái/đứa/việc một.

A number of people or things of a similar kind following one after the other.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ