Anh - Việt

Bản dịch của từ Anew trong tiếng Việt

anew

Adverb

anew (Adverb)

/ənˈu/
/ənjˈu/
AI

Nghĩa 01

một cách mới hoặc khác, thường là theo hướng tích cực hơn; bắt đầu lại hoặc làm lại điều gì đó với phương thức, thái độ hoặc kết quả cải thiện hơn trước

In a new or different and typically more positive way.

Ví dụ
Cô ấy bắt đầu lại sau khi chuyển đến một thành phố mới.She started anew after moving to a new city.
Cộng đồng đã cùng nhau làm lại từ đầu sau thảm họa.The community worked together to rebuild anew after the disaster.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của anew (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

anew

mới

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh