Bản dịch của từ Regulating trong tiếng Việt

Regulating

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Regulating(Verb)

ɹˈɛgjəlˌeiɾɪŋ
ɹˈɛgjəlˌeiɾɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ 'regulate', nghĩa là hành động điều chỉnh, kiểm soát, hoặc quản lý để giữ cho thứ gì đó hoạt động đúng, theo quy định hoặc ở trạng thái cân bằng.

Present participle and gerund of regulate.

调节

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Regulating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Regulate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Regulated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Regulated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Regulates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Regulating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ