Anh - Việt

Bản dịch của từ Buying trong tiếng Việt

buying

Noun

buying (Noun)

/bˈaɪɪŋ/
/bˈaɪɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động mua một món đồ hoặc dịch vụ; việc thực hiện giao dịch để sở hữu thứ gì đó.

The act of making a purchase.

Ví dụ
Mua sản phẩm địa phương hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ trong cộng đồng của chúng tôi.Buying local products supports small businesses in our community.
Mua từ các tập đoàn lớn không giúp ích cho nền kinh tế địa phương.Buying from big corporations does not help local economies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh