Bản dịch của từ Buying trong tiếng Việt

Buying

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Buying(Verb)

bˈaɪɪŋ
bˈaɪɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ “buy” (mua). Dùng để chỉ hành động đang mua hoặc việc mua (ví dụ: “He is buying groceries” = “Anh ấy đang mua thực phẩm”; “Buying a car is expensive” = “Việc mua xe hơi tốn kém”).

Present participle and gerund of buy.

Ví dụ

Dạng động từ của Buying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Buy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Bought

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Bought

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Buys

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Buying

Buying(Noun)

bˈaɪɪŋ
bˈaɪɪŋ
01

Hành động mua một món đồ hoặc dịch vụ; việc thực hiện giao dịch để sở hữu thứ gì đó.

The act of making a purchase.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ