Bản dịch của từ Stratum trong tiếng Việt

Stratum

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stratum(Noun)

stɹˈeɪtəm
stɹˈætəm
01

Một lớp đá riêng biệt trong lòng đất; cũng dùng để chỉ một dải hoặc nhiều dải đá xếp chồng lên nhau theo tầng.

A layer or a series of layers of rock in the ground.

地层

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một tầng lớp hoặc cấp bậc trong xã hội, dùng để chỉ nhóm người được phân theo địa vị xã hội, trình độ học vấn hoặc thu nhập.

A level or class to which people are assigned according to their social status education or income.

社会阶层

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Stratum (Noun)

SingularPlural

Stratum

Stratums

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ