Bản dịch của từ Bulb trong tiếng Việt

Bulb

Noun [U/C]

Bulb (Noun)

blb
bˈʌlb
01

Phần nở ra của ống thủy tinh, ví dụ như phần tạo thành bình chứa nhiệt kế.

An expanded part of a glass tube such as that forming the reservoir of a thermometer

Ví dụ

The light bulb in the room was flickering.

Bóng đèn trong phòng đang nhấp nháy.

There was no bulb in the lamp, so it remained dark.

Không có bóng đèn trong đèn nên vẫn tối.

02

Một bóng đèn.

A light bulb

Ví dụ

The bulb in the room was flickering during the IELTS speaking test.

Bóng đèn trong phòng đang nhấp nháy trong bài thi nói IELTS.

She forgot to replace the bulb, causing poor lighting in her video.

Cô ấy quên thay bóng đèn, gây ra ánh sáng kém trong video của mình.

03

Một cơ quan dự trữ tròn dưới lòng đất có ở một số loài thực vật, đặc biệt là những loài thuộc họ hoa huệ, bao gồm một thân ngắn được bao quanh bởi các lá hoặc gốc lá có vảy thịt, nằm im trong mùa đông.

A rounded underground storage organ present in some plants notably those of the lily family consisting of a short stem surrounded by fleshy scale leaves or leaf bases lying dormant over winter

Ví dụ

The bulb of the flower is planted in the soil.

Củ hoa được trồng trong đất.

She didn't know how to care for the bulb properly.

Cô ấy không biết cách chăm sóc củ hoa đúng cách.

Kết hợp từ của Bulb (Noun)

CollocationVí dụ

Daffodil bulb

Củ hoa thủy tiên

Energy-efficient bulb

Bóng đèn tiết kiệm năng lượng

Flower bulb

Củ hoa

100-watt bulb

Bóng đèn 100 watt

Bare bulb

Bóng đèn trần

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Bulb

Không có idiom phù hợp