Bản dịch của từ Bulb trong tiếng Việt

Bulb

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bulb(Noun)

blb
bˈʌlb
01

Bóng đèn điện dùng để chiếu sáng; phần thiết bị phát ra ánh sáng khi có điện.

A light bulb.

Ví dụ
02

Phần phình to của một ống thủy tinh, ví dụ phần chứa chất lỏng ở đầu nhiệt kế.

An expanded part of a glass tube such as that forming the reservoir of a thermometer.

Ví dụ
03

Một củ cây hình tròn hay hơi bầu, nằm dưới đất và dùng để dự trữ dinh dưỡng. Củ thường có một thân ngắn ở giữa, bao xung quanh bởi những lá dày thịt gọi là vảy, và cây có thể nghỉ đông trong củ này trước khi mọc trở lại.

A rounded underground storage organ present in some plants notably those of the lily family consisting of a short stem surrounded by fleshy scale leaves or leaf bases lying dormant over winter.

Ví dụ

Dạng danh từ của Bulb (Noun)

SingularPlural

Bulb

Bulbs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ