Bản dịch của từ Reservoir trong tiếng Việt

Reservoir

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reservoir(Noun)

ɹˈɛzəvwˌɑɹ
ɹˈɛzəɹvwˌæɹ
01

Một hồ lớn tự nhiên hoặc nhân tạo dùng để chứa nước và cung cấp nguồn nước sinh hoạt, tưới tiêu, hoặc sản xuất điện.

A large natural or artificial lake used as a source of water supply.

水库

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một mô, cơ quan hoặc quần thể sinh vật mà tác nhân gây bệnh tồn tại lâu dài (mạn tính) và từ đó có thể lây lan sang cá thể khác — tức là nơi chứa mầm bệnh, nguồn lây nhiễm.

A population tissue etc which is chronically infested with the causative agent of a disease and can act as a source of further infection.

宿主:长期携带病原体的生物源。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Reservoir (Noun)

SingularPlural

Reservoir

Reservoirs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ