Bản dịch của từ Fleshy trong tiếng Việt

Fleshy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fleshy (Adjective)

flˈɛʃi
flˈɛʃi
01

Miêu tả người hoặc một phần cơ thể có nhiều thịt, mũm mĩm, đầy đặn (không gầy); da thịt tròn trịa, mọng mẩy.

Of a person or part of the body having a substantial amount of flesh plump.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có dáng hoặc kết cấu giống thịt; có phần dày, mềm và ẩm như cơ thể hoặc thịt động vật/ con người.

Resembling flesh in appearance or texture.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ