Anh - Việt

Bản dịch của từ Fleshy trong tiếng Việt

fleshy

Adjective

fleshy (Adjective)

/flˈɛʃi/
/flˈɛʃi/
AI

Nghĩa 01

Có dáng hoặc kết cấu giống thịt; có phần dày, mềm và ẩm như cơ thể hoặc thịt động vật/ con người.

Resembling flesh in appearance or texture.

Ví dụ
Quả mọng nước và ngọt.The fleshy fruit was juicy and sweet.
Lúm đồng tiếng khi cô cười.Her fleshy cheeks blushed when she smiled.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Miêu tả người hoặc một phần cơ thể có nhiều thịt, mũm mĩm, đầy đặn (không gầy); da thịt tròn trịa, mọng mẩy.

of a person or part of the body having a substantial amount of flesh plump.

Ví dụ
Những bờ mắt thịt của em bé khiến mọi người mỉm cười.The fleshy cheeks of the baby made everyone smile.
Cô ấy trông thịt vì sở thích ăn tráng miệng của mình.She had a fleshy appearance due to her love for desserts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của fleshy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

fleshy

thịt

fleshier

thịt nhiều hơn

fleshiest

thịt nhiều nhất

fleshy

thịt

more fleshy

thịt nhiều hơn

most fleshy

thịt nhiều nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh