Bản dịch của từ Fleshy trong tiếng Việt
Fleshy

Fleshy (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Có dáng hoặc kết cấu giống thịt; có phần dày, mềm và ẩm như cơ thể hoặc thịt động vật/ con người.
Resembling flesh in appearance or texture.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "fleshy" trong tiếng Anh mô tả đặc điểm của một vật thể có chất lượng mềm mại, thường liên quan đến hình dáng và cấu trúc của cơ thể sống, đặc biệt là thực vật và động vật. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này có cùng nghĩa nhưng có thể khác nhau trong cách phát âm một số âm tiết. "Fleshy" thường được sử dụng để chỉ những phần giàu mô, như thịt hoặc trái cây chín, và có thể gợi lên sự tươi ngon hoặc chất dinh dưỡng.
Họ từ
Từ "fleshy" trong tiếng Anh mô tả đặc điểm của một vật thể có chất lượng mềm mại, thường liên quan đến hình dáng và cấu trúc của cơ thể sống, đặc biệt là thực vật và động vật. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này có cùng nghĩa nhưng có thể khác nhau trong cách phát âm một số âm tiết. "Fleshy" thường được sử dụng để chỉ những phần giàu mô, như thịt hoặc trái cây chín, và có thể gợi lên sự tươi ngon hoặc chất dinh dưỡng.
