certificate
certificate (Noun)
Nghĩa 01
Một tài liệu được phát hành bởi một cơ quan có thẩm quyền, cấp cho một bằng cấp hoặc danh hiệu.
A document issued by a recognized authority conferring a qualification or title
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của certificate (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
giấy chứng nhận y tế medical certificate | Trường học yêu cầu tôi mang theo giấy chứng nhận y tế khi tôi nghỉ học tuần trước. The school asked me to bring a medical certificate when I missed class last week. |
giấy chứng nhận kết hôn marriage certificate | Tôi trình bày giấy chứng nhận kết hôn trong phần thi nói IELTS về gia đình. I showed my marriage certificate in the IELTS speaking test about family. |
giấy khai sinh birth certificate | Bạn tôi là Linh đã nhận giấy khai sinh của cô ấy từ văn phòng địa phương ở Hà Nội vào ngày 5 tháng 4. My friend Linh got her birth certificate from the local office in Hanoi on April 5th. |
phiếu quà tặng gift certificate | Tôi đã dùng giấy chứng nhận quà tặng để mua một cuốn sách cho bạn tôi tại hiệu sách địa phương. I used a gift certificate to buy a book for my friend at the local bookstore. |
bằng tốt nghiệp school certificate | Cô ấy đã trình bằng cấp trường học của mình để đăng ký lớp học cộng đồng ở Thành phố Hồ Chí Minh. She showed her school certificate to apply for a community class in Ho Chi Minh City. |