Anh - Việt

Bản dịch của từ Certificate trong tiếng Việt

certificate

Noun

certificate (Noun)

/sˈeət`ɪfˌɪkeɪt/
/seɪˈt`Ifəkeɪt/
AI

Nghĩa 01

Một tài liệu được phát hành bởi một cơ quan có thẩm quyền, cấp cho một bằng cấp hoặc danh hiệu.

A document issued by a recognized authority conferring a qualification or title

Ví dụ
Cô ấy nhận được giấy chứng nhận hoàn thành khóa học viết IELTS.She received a certificate for completing the IELTS writing course.
Anh ấy không nhận được giấy chứng nhận sau bài kiểm tra nói tiếng Anh.He did not get a certificate after the English speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một tuyên bố hoặc bằng chứng về điều gì đó

A statement or evidence of something

Ví dụ
Cô ấy nhận được giấy chứng nhận vì đã tình nguyện tại trại địa phương.She received a certificate for volunteering at the local shelter.
Anh ấy không nhận được giấy chứng nhận sau khi làm việc cộng đồng.He did not get a certificate after the community service.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một tài liệu chính thức xác nhận một sự kiện nhất định như sinh hoặc kết hôn.

An official document attesting a certain fact such as a birth or marriage

Ví dụ
Cô ấy trình giấy khai sinh trong bài thi nói IELTS.She showed her birth certificate during the IELTS speaking test.
Anh ấy không mang giấy chứng nhận kết hôn đến sự kiện xã hội.He did not bring a marriage certificate to the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của certificate (Noun)

ADJECTIVE + certificatePREPOSITIONVERB + certificate
Kết hợp từ của certificate
Collocation
Ví dụ

giấy chứng nhận y tế

medical certificate

Trường học yêu cầu tôi mang theo giấy chứng nhận y tế khi tôi nghỉ học tuần trước.

The school asked me to bring a medical certificate when I missed class last week.

giấy chứng nhận kết hôn

marriage certificate

Tôi trình bày giấy chứng nhận kết hôn trong phần thi nói IELTS về gia đình.

I showed my marriage certificate in the IELTS speaking test about family.

giấy khai sinh

birth certificate

Bạn tôi là Linh đã nhận giấy khai sinh của cô ấy từ văn phòng địa phương ở Hà Nội vào ngày 5 tháng 4.

My friend Linh got her birth certificate from the local office in Hanoi on April 5th.

phiếu quà tặng

gift certificate

Tôi đã dùng giấy chứng nhận quà tặng để mua một cuốn sách cho bạn tôi tại hiệu sách địa phương.

I used a gift certificate to buy a book for my friend at the local bookstore.

bằng tốt nghiệp

school certificate

Cô ấy đã trình bằng cấp trường học của mình để đăng ký lớp học cộng đồng ở Thành phố Hồ Chí Minh.

She showed her school certificate to apply for a community class in Ho Chi Minh City.

Video ngữ cảnh