Anh - Việt

Bản dịch của từ Attesting trong tiếng Việt

attesting

Verb

attesting (Verb)

/ˈætəstɪŋ/
/ˈæˈtɛstɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đang chính thức tuyên bố hoặc đưa ra bằng chứng xác nhận điều gì là đúng, đặc biệt với tư cách người làm chứng.

Present participle of attest formally stating or giving evidence that something is true especially as a witness

Ví dụ
Maya đang chính thức làm chứng về sự phân biệt đối xử tại nơi làm việc trong bài nói mẫu.Maya is attesting to workplace discrimination in her IELTS speaking example.
Omar không xác nhận rằng khảo sát trực tuyến đại diện cho tất cả thanh thiếu niên.Omar is not attesting that the online survey represents all teenagers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đang cho thấy hoặc chứng minh rằng một sự việc, đặc điểm hay tình trạng có tồn tại hoặc là đúng.

Present participle of attest showing or proving that something exists or is true

Ví dụ
Khảo sát của Maya đang cho thấy sự cô đơn ngày càng tăng ở người trẻ.Maya's survey is attesting to growing loneliness among young adults.
Cuộc phỏng vấn này không chứng minh rằng các cộng đồng nông thôn có quyền truy cập Internet bình đẳng.This interview is not attesting to equal internet access in rural communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh