Bản dịch của từ Mercury trong tiếng Việt
Mercury
Noun [U/C]

Mercury(Noun)
mˈɜːkjʊrˌi
ˈmɝkjɝi
Ví dụ
02
Một nguyên tố hóa học có ký hiệu Hg và số hiệu nguyên tử 80, nổi bật với đặc tính là kim loại nặng ở thể lỏng khi điều kiện bình thường.
A chemical element with the symbol Hg and atomic number 80 is known as a heavy metal that exists in liquid form at room temperature.
汞(化学符号为Hg,原子序数为80)是一种以常温下呈液态的重金属闻名的化学元素。
Ví dụ
03
Một vị thần La Mã liên quan đến thương mại, giao tiếp và du khách
A Roman god associated with commerce, communication, and travelers.
这是一位与商业、交流及旅行者相关的罗马神祇。
Ví dụ
