Bản dịch của từ Mercury trong tiếng Việt
Mercury
Noun

Mercury (Noun)
mˈɝkjɚi
mˈɝɹkjəɹi
Ví dụ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một vị thần trong thần thoại La Mã, được xem là sứ giả của các vị thần, có tài ăn nói lưu loát, giỏi buôn bán và thường liên quan đến trộm cắp; tương đương với thần Hermes trong thần thoại Hy Lạp.
The Roman god of eloquence skill trading and thieving herald and messenger of the gods who was identified with Hermes.
Ví dụ

