Anh - Việt

Bản dịch của từ Sunset trong tiếng Việt

sunset

Noun

sunset (Noun)

/sˈʌnsɛt/
/ˈsənˌsɛt/
AI

Nghĩa 01

Hiện tượng mặt trời lặn thường được đánh dấu bằng những màu sắc tuyệt đẹp trên bầu trời.

The phenomenon of the sun setting often marked by beautiful colors in the sky

Ví dụ
Hoàng hôn ở Hawaii thể hiện màu cam sáng và màu hồng trên bầu trời.The sunset in Hawaii shows bright orange and pink colors in the sky.
Mọi người không ngắm hoàng hôn vì trời nhiều mây và tối.People did not watch the sunset because it was cloudy and dark.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thời gian vào buổi tối khi mặt trời lặn xuống đường chân trời.

The time in the evening when the sun disappears below the horizon

Ví dụ
Hoàng hôn ở bãi biển Miami rất đẹp để chụp ảnh xã hội.The sunset at Miami Beach is beautiful for social photos.
Chúng tôi không xem hoàng hôn trong buổi dã ngoại xã hội tuần trước.We did not watch the sunset during the social picnic last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một sự kiện diễn ra hàng ngày khi ánh sáng ban ngày chuyển sang bóng tối do vị trí của mặt trời.

A daily event where daylight transitions to darkness due to the suns position

Ví dụ
Hoàng hôn ở bãi biển Miami tạo ra màu sắc đẹp để chụp ảnh.The sunset at Miami Beach creates beautiful colors for photos.
Chúng tôi không xem hoàng hôn vì trời nhiều mây quá.We did not watch the sunset because it was too cloudy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của sunset (Noun)

ADJECTIVE + sunsetPHRASESPREPOSITIONVERB + sunset
Kết hợp từ của sunset
Collocation
Ví dụ

hoàng hôn tuyệt đẹp

lovely sunset

Chúng tôi đã nhìn thấy một hoàng hôn đẹp tại công viên với nhiều bạn bè vào thứ Bảy.

We saw a lovely sunset at the park with many friends on Saturday.

hoàng hôn tuyệt đẹp

gorgeous sunset

Tôi đã nhìn thấy một hoàng hôn tuyệt đẹp ở hồ Hoàn Kiếm cho bài thi nói IELTS của mình tuần trước.

I saw a gorgeous sunset at Hoan Kiem Lake for my IELTS speaking test last week.

hoàng hôn vàng

golden sunset

Trong bài thi nói IELTS, tôi đã mô tả một hoàng hôn vàng tôi nhìn thấy ở bãi biển Mỹ Khê, Đà Nẵng vào năm ngoái.

In my IELTS speaking test, I described a golden sunset I saw at My Khe Beach in Da Nang last year.

hoàng hôn tuyệt đẹp

spectacular sunset

Trong chuyến dã ngoại của trường, chúng tôi đã ngắm một hoàng hôn ngoạn mục lúc 6 giờ tối bên hồ.

During the school picnic, we watched a spectacular sunset at 6 PM by the lake.

hoàng hôn rực lửa

fiery sunset

Chúng tôi đã thưởng thức một hoàng hôn rực rỡ trên bãi biển cùng nhiều bạn bè trong buổi dã ngoại vào Chủ nhật tuần trước.

We enjoyed a fiery sunset at the beach with many friends during our picnic last Sunday.

Video ngữ cảnh