sunset
sunset (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của sunset (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hoàng hôn tuyệt đẹp lovely sunset | Chúng tôi đã nhìn thấy một hoàng hôn đẹp tại công viên với nhiều bạn bè vào thứ Bảy. We saw a lovely sunset at the park with many friends on Saturday. |
hoàng hôn tuyệt đẹp gorgeous sunset | Tôi đã nhìn thấy một hoàng hôn tuyệt đẹp ở hồ Hoàn Kiếm cho bài thi nói IELTS của mình tuần trước. I saw a gorgeous sunset at Hoan Kiem Lake for my IELTS speaking test last week. |
hoàng hôn vàng golden sunset | Trong bài thi nói IELTS, tôi đã mô tả một hoàng hôn vàng tôi nhìn thấy ở bãi biển Mỹ Khê, Đà Nẵng vào năm ngoái. In my IELTS speaking test, I described a golden sunset I saw at My Khe Beach in Da Nang last year. |
hoàng hôn tuyệt đẹp spectacular sunset | Trong chuyến dã ngoại của trường, chúng tôi đã ngắm một hoàng hôn ngoạn mục lúc 6 giờ tối bên hồ. During the school picnic, we watched a spectacular sunset at 6 PM by the lake. |
hoàng hôn rực lửa fiery sunset | Chúng tôi đã thưởng thức một hoàng hôn rực rỡ trên bãi biển cùng nhiều bạn bè trong buổi dã ngoại vào Chủ nhật tuần trước. We enjoyed a fiery sunset at the beach with many friends during our picnic last Sunday. |