ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Sunset
Thời điểm vào buổi tối khi mặt trời lặn xuống chân trời
The evening time when the sun dips below the horizon.
傍晚时分,太阳逐渐落入地平线以下的那段时间
Một sự kiện hàng ngày khi ánh sáng ban ngày chuyển dần thành bóng tối do vị trí của mặt trời
This is an event that happens daily as daylight gives way to darkness when the sun's position changes.
日复一日的自然现象,指太阳位置变化导致白天逐渐变黑夜的过程
Hiện tượng mặt trời lặn thường đi kèm với những gam màu đẹp mắt trên bầu trời.
Sunsets are usually marked by stunning colors in the sky.
日落时分,天空中常会呈现出绚丽多彩的色彩,令人陶醉不已。