Anh - Việt

Bản dịch của từ Daylight trong tiếng Việt

daylight

Noun

daylight (Noun)

/dˈeɪlaɪt/
/dˈeɪlaɪt/
AI

Nghĩa 01

Ánh sáng tự nhiên ban ngày, ánh sáng từ mặt trời vào ban ngày.

The natural light of the day.

Ví dụ
Ánh sáng ban ngày là cần thiết cho sự sản xuất vào ban ngày.Daylight is essential for productivity during the daytime.
Một số người thấy khó tập trung nếu không có ánh sáng ban ngày trong phòng.Some people find it hard to focus without daylight in the room.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của daylight (Noun)

SingularPlural

daylight

-

Kết hợp từ của daylight (Noun)

ADJECTIVE + daylightVERB + daylightdaylight + VERBPHRASESPREPOSITIONdaylight + NOUN
Kết hợp từ của daylight
Collocation
Ví dụ

ánh nắng sáng

bright daylight

Ánh sáng ban ngày sáng có thể cải thiện năng suất trong các buổi gặp gỡ xã hội.

Bright daylight can improve productivity during social gatherings.

ánh sáng ban ngày đầy đủ

full daylight

Sự kiện xã hội diễn ra trong ánh sáng mặt trời đầy đủ.

The social event took place in full daylight.

ban ngày sáng sủa

broad daylight

Tội phạm thực hiện vào ban ngày đang gây báo động trong xã hội.

Crimes committed in broad daylight are alarming in our society.

ánh sáng tự nhiên

natural daylight

Ánh sáng tự nhiên cải thiện tâm trạng trong các buổi viết.

Natural daylight improves mood during writing sessions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh