Bản dịch của từ Herald trong tiếng Việt

Herald

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Herald (Noun)

hˈɛɹl̩d
hˈɛɹl̩d
01

Một chức quan (thường trong nghi lễ nhà nước hoặc trong lịch sử) chịu trách nhiệm về thứ tự ưu tiên trong nghi thức, việc sử dụng huy hiệu, và trong quá khứ còn làm nhiệm vụ đọc tuyên cáo, truyền đạt thông điệp chính thức hoặc giám sát các cuộc đấu trường/giải đấu.

An official employed to oversee state ceremonial precedence and the use of armorial bearings and historically to make proclamations carry official messages and oversee tournaments.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người hoặc vật được xem như dấu hiệu báo trước rằng điều gì đó sắp xảy ra.

A person or thing viewed as a sign that something is about to happen.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một loài bướm đêm màu nâu có vệt cam nhạt, thường xuất hiện trong nhà hoặc các tòa nhà cũ và hay ngủ đông (ẩn náu) trong mùa lạnh.

A brown moth with dull orange markings often hibernating in houses and old buildings.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Herald (Verb)

hˈɛɹl̩d
hˈɛɹl̩d
01

Là dấu hiệu hoặc báo hiệu rằng điều gì đó sắp xảy ra.

Be a sign that something is about to happen.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ