Bản dịch của từ Hibernating trong tiếng Việt

Hibernating

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hibernating(Verb)

ˈhaɪ.bɚˌneɪ.tɪŋ
ˈhaɪ.bɚˌneɪ.tɪŋ
01

Ở trạng thái ngủ đông trong mùa đông, khi cơ thể hoạt động chậm lại và dùng ít năng lượng hơn để sống sót.

To spend the winter in a state like sleep in which the body uses less energy.

冬眠,像睡觉一样度过冬季,身体能量消耗减少。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hibernating(Adjective)

ˈhaɪ.bɚˌneɪ.tɪŋ
ˈhaɪ.bɚˌneɪ.tɪŋ
01

Có khả năng hoặc khuynh hướng ngủ đông (như một trạng thái nghỉ sinh lý dài trong mùa lạnh).

Having the ability or tendency to hibernate.

冬眠的能力或倾向

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ