Anh - Việt

Bản dịch của từ Deeply trong tiếng Việt

deeply

Adverb

deeply (Adverb)

/dˈipli/
/dˈipli/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả hành động hoặc trạng thái đi sâu vào một vật, một trạng thái hoặc một mức độ rất lớn; ở vị trí thấp hoặc bên trong xa so với bề mặt.

Diễn tả hành động hoặc trạng thái đi sâu vào một vật, một trạng thái hoặc một mức độ rất lớn; ở vị trí thấp hoặc bên trong xa so với bề mặt.

So as to extend far down or far into something.

Ví dụ
Cô ấy tham gia sâu sắc vào các dự án phục vụ cộng đồng mỗi thứ Bảy.She is deeply involved in community service projects every Saturday.
Anh ấy không cam kết sâu sắc với các vấn đề công bằng xã hội.He is not deeply committed to social justice issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (về giấc ngủ) ngủ rất sâu, ngủ say nên khó đánh thức hoặc khó bị làm tỉnh.

(về giấc ngủ) ngủ rất sâu, ngủ say nên khó đánh thức hoặc khó bị làm tỉnh.

in relation to sleep Soundly so as to be hard to rouse.

Ví dụ
Nhiều người ngủ rất sâu vào cuối tuần để nạp lại năng lượng.Many people sleep deeply during the weekend to recharge energy.
Cô ấy không ngủ sâu khi có tiếng ồn bên ngoài.She does not sleep deeply when there is noise outside.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Mô tả hành động, cảm xúc hoặc suy nghĩ diễn ra một cách sâu sắc, không hời hợt; rất mạnh mẽ hoặc sâu trong lòng/thấu suốt.

Mô tả hành động, cảm xúc hoặc suy nghĩ diễn ra một cách sâu sắc, không hời hợt; rất mạnh mẽ hoặc sâu trong lòng/thấu suốt.

In a profound not superficial manner.

Ví dụ
Nhiều người bị ảnh hưởng sâu sắc bởi tác động của mạng xã hội đến các mối quan hệ.Many people are deeply affected by social media's impact on relationships.
Các vấn đề xã hội không được hiểu sâu sắc bởi mọi người trong cộng đồng của chúng ta.Social issues are not deeply understood by everyone in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của deeply (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

deeply

sâu

more deeply

sâu hơn

most deeply

sâu nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh