Bản dịch của từ Rouse trong tiếng Việt

Rouse

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rouse (Verb)

ɹɑss
ɹˈaʊs
01

Khiến ai đó tức giận hoặc hưng phấn, kích động cảm xúc mạnh (làm cho ai nổi giận hoặc phấn khích).

Make angry or excited.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khuấy, đảo nhẹ một chất lỏng (đặc biệt là bia) khi đang ủ/pha chế để trộn đều hoặc làm bùng lên bọt.

Stir a liquid especially beer while brewing.

Ví dụ
03

Kéo mạnh, lôi mạnh một vật theo hướng đã định; làm cho vật hoặc người chuyển động bằng cách kéo giật mạnh.

Haul something vigorously in the specified direction.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Làm ai đó thức dậy, khiến người đang ngủ không còn ngủ nữa.

Cause to stop sleeping.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ