Anh - Việt

Bản dịch của từ Soundly trong tiếng Việt

soundly

Adverb

soundly (Adverb)

/sˈaʊndli/
/sˈaʊndli/
AI

Nghĩa 01 · Một cách chắc chắn, không có sai sót hay thiếu sót; hoàn toàn, triệt để (thực hiện điều gì đó một cách vững chắc và đầy đủ).

Một cách chắc chắn, không có sai sót hay thiếu sót; hoàn toàn, triệt để (thực hiện điều gì đó một cách vững chắc và đầy đủ).

In a thorough manner in manner free of defect or deficiency.

Ví dụ
Nhóm làm việc một cách cẩn thận để hoàn thành dự án đúng hạn.The team worked he team worked he team worked soundly to complete the project on time.
Cô ấy ngủ một cách sâu sau một ngày dài tình nguyện tại trại cứu trợ.She slept he slept he slept soundly after a long day of volunteering at the shelter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của soundly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

soundly

âm thanh

more soundly

rõ ràng hơn

most soundly

một cách rõ ràng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh