Bản dịch của từ Soundly trong tiếng Việt

Soundly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Soundly(Adverb)

sˈaʊndli
sˈaʊndli
01

Một cách chắc chắn, không có sai sót hay thiếu sót; hoàn toàn, triệt để (thực hiện điều gì đó một cách vững chắc và đầy đủ).

In a thorough manner in manner free of defect or deficiency.

彻底地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng trạng từ của Soundly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Soundly

Âm thanh

More soundly

Rõ ràng hơn

Most soundly

Một cách rõ ràng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ