Bản dịch của từ Devil trong tiếng Việt

Devil

NounAdjectiveIdiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Devil (Noun)

dˈɛvl
dˈɛvl
01

Một sinh vật siêu nhiên xấu, đại diện cho cái ác; con quỷ, ma quỷ trong truyện cổ tích, tôn giáo và văn hoá dân gian.

An evil supernatural being a demon

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người bị coi là xấu xa, độc ác hoặc tàn nhẫn (dùng để mô tả ai đó hành động rất ác hoặc vô lương tâm).

A person regarded as wicked or cruel

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trong Kitô giáo, “devil” là kẻ thù của Thiên Chúa và loài người, thường được miêu tả là quyền lực xấu xa cám dỗ và dẫn dụ con người làm điều tội lỗi.

The adversary of God and humanity frequently represented in Christianity as the tempter of mankind

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Devil (Adjective)

01

Thuộc về ma quỷ, ác quỷ hoặc liên quan tới điều xấu xa, tàn ác, hiểm độc (mô tả tính chất như độc ác, quỷ quyệt, tàn nhẫn đến mức như của ma quỷ).

Of or relating to the devil or evil diabolical

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Devil (Idiom)

01

Thành ngữ này có nghĩa là những chi tiết nhỏ trong kế hoạch hoặc dự án thường bị bỏ qua nhưng lại có thể gây ra vấn đề nghiêm trọng hoặc làm thất bại toàn bộ việc thực hiện.

The devil is in the details small things in plans or schemes that are often overlooked can cause serious problems

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ