Bản dịch của từ Demon trong tiếng Việt

Demon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Demon(Noun)

dˈɛmən
ˈdɛmən
01

1 con quỷ dữ hoặc ma quỷ, đặc biệt là những kẻ được cho là chiếm giữ tâm trí của con người hoặc là những kẻ hành hạ trong địa ngục.

A wicked or evil spirit, especially one believed to possess a person or torment them like a torturer in hell.

這是一個邪惡的靈魂或惡魔,尤其是人們相信它附身於某人或像在地獄中折磨他們的那種存在。

Ví dụ
02

Người rất nhiệt huyết hoặc say mê điều gì đó

A person who is highly passionate or enthusiastic about something.

一个对某件事充满热情或狂热的人。

Ví dụ
03

Một người ác độc hoặc độc ác

A cruel or wicked person

残忍或邪恶的人

Ví dụ