Bản dịch của từ Moo trong tiếng Việt

Moo

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moo (Noun)

mˈu
mˈu
01

Âm thanh đặc trưng mà bò phát ra (tiếng “bò kêu”).

The characteristic sound of cattle.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ này dùng để mỉa mai, xúc phạm chỉ người phụ nữ gây khó chịu, vụng về hoặc không có năng lực.

An irritating or incompetent woman.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Moo (Verb)

mˈu
mˈu
01

Phát ra âm thanh đặc trưng, trầm và kéo dài của bò (tiếng “bụp”, “bò kêu”).

Make the characteristic deep resonant vocal sound of cattle.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ