Anh - Việt

Bản dịch của từ Corroding trong tiếng Việt

corroding

Verb

corroding (Verb)

/kɚˈɑmɨŋ/
/kɚˈɑmɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Phá hủy dần dần do phản ứng hóa học (thường do ăn mòn, oxi hóa hoặc tác động của axit, muối...), khiến vật chất yếu đi theo thời gian.

destroy slowly by chemical action.

Ví dụ
Ô nhiễm đang ăn mòn các tòa nhà và cơ sở hạ tầng của thành phố hàng năm.Pollution is corroding the city's buildings and infrastructure every year.
Chính phủ không giải quyết các tác động ăn mòn của chất thải công nghiệp.The government is not addressing the corroding effects of industrial waste.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của corroding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

corrode

V2

Quá khứ đơn

Past simple

corroded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

corroded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

corrodes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

corroding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh