Anh - Việt

Bản dịch của từ Enfold trong tiếng Việt

enfold

Verb

enfold (Verb)

/ɛnfˈoʊld/
/ɪnfˈoʊld/
AI

Nghĩa 01

Bao bọc, ôm lấy hoặc vây quanh một vật hoặc người sao cho họ được che phủ hoặc nằm trong vòng tay/không gian đó.

Surround; envelop.

Ví dụ
Cộng đồng bao quanh người mới bằng sự ấm áp và tử tế.The community enfolded the newcomer with warmth and kindness.
Sự kiện từ thiện bao quanh hàng trăm gia đình cần giúp đỡ.The charity event enfolded hundreds of families in need.

Từ tiếng Việt gần nghĩa