Anh - Việt

Bản dịch của từ Encircle trong tiếng Việt

encircle

Verb

encircle (Verb)

/ɛnsˈɝkl̩/
/ɛnsˈɝɹkl̩/
AI

Nghĩa 01 · Đi vòng quanh, bao quanh một vật hoặc nhóm người theo hình tròn hoặc vòng; vây quanh để bao kín xung quanh.

Đi vòng quanh, bao quanh một vật hoặc nhóm người theo hình tròn hoặc vòng; vây quanh để bao kín xung quanh.

Form a circle around surround.

Ví dụ
Hàng xóm bao quanh công viên trong buổi dã ngoại cộng đồng.Neighbors encircle the park during the community picnic.
Người biểu tình bao vây tòa nhà chính phủ đòi thay đổi.Protesters encircle the government building demanding change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của encircle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

encircle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

encircled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

encircled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

encircles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

encircling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh