Anh - Việt

Bản dịch của từ Clockwork trong tiếng Việt

clockwork

AdjectiveNoun

clockwork (Adjective)

/klˈɑkwɝk/
/klˈɑkwɝɹk/
AI

Nghĩa 01

Hoạt động theo cơ chế đồng hồ có dây cót; chạy đều đặn, chính xác như máy móc được điều khiển bởi cơ chế đồng hồ.

Driven by clockwork.

Ví dụ
Cơ chế hoạt động bằng đồng hồ trong cái đồng hồ cũ rất hấp dẫn.The clockwork mechanism in the old clock was fascinating.
Đồ chơi hoạt động bằng đồng hồ di chuyển một cách chính xác và cơ khí.The clockwork toy moved in a precise and mechanical manner.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

clockwork (Noun)

/klˈɑkwɝk/
/klˈɑkwɝɹk/
AI

Nghĩa 01

Bộ cơ có lò xo và các bánh răng răng cưa dùng để truyền động cho đồng hồ cơ, đồ chơi cơ khí hoặc thiết bị cơ học khác.

A mechanism with a spring and toothed gearwheels used to drive a mechanical clock toy or other device.

Ví dụ
Cơ cấu của xe đồ chơi rất tinh xảo và được thiết kế tốt.The clockwork of the toy car was intricate and well-designed.
Cô ấy ngưỡng mộ cơ cấu của chiếc hộp nhạc cổ.She admired the clockwork of the antique music box.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của clockwork (Noun)

SingularPlural

clockwork

clockworks

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh