Anh - Việt

Bản dịch của từ Patting trong tiếng Việt

patting

Verb

patting (Verb)

/pˈætɪŋ/
/pˈætɪŋ/
AI

Nghĩa 01

“Patting” là dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của “pat”, nghĩa là hành động vỗ nhẹ hoặc xoa nhẹ (thường dùng để an ủi, khen ngợi hoặc tạo sự thân mật).

present participle and gerund of pat.

Ví dụ
Cô ấy thích vỗ đầu chó của mình.She enjoys patting her dog on the head.
Anh ấy tránh vỗ lưng người lạ.He avoids patting strangers on the back.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của patting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pat

V2

Quá khứ đơn

Past simple

patted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

patted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pats

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

patting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh