Anh - Việt

Bản dịch của từ Bugle trong tiếng Việt

bugle

NounVerb

bugle (Noun)

/bjˈugl/
/bjˈugl/
AI

Nghĩa 01

Một loài cây dây/đặc trưng ở châu Á và châu Âu thuộc họ bạc hà, có hoa màu xanh mọc trên cuống thẳng đứng (thường gọi là cây họa mi xanh hoặc cây cỏ kim).

A creeping Eurasian plant of the mint family with blue flowers held on upright stems.

Ví dụ
Cây bugle nở hoa trong vườn, thu hút ong và bướm.The bugle blossoms in the garden, attracting bees and butterflies.
Không có cây bugle mọc ở công viên gần thư viện.There is no bugle growing in the park near the library.

Nghĩa 02

Một hạt trang trí hình ống (thường làm bằng thủy tinh hoặc nhựa) được khâu lên quần áo để làm đẹp.

An ornamental tubeshaped glass or plastic bead sewn on to clothing.

Ví dụ
Cô ấy mặc chiếc váy với những hạt bugle trang trí cho bữa tiệc.She wore a dress with bugle embellishments for the party.
Những chi tiết bugle trên áo khoác tạo thêm chút dễ thương.The bugle details on the jacket added a touch of elegance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một loại nhạc cụ bằng đồng giống kèn trumpet nhỏ, thường không có van hoặc phím bấm, dùng để thổi báo hiệu trong quân đội hoặc trong các nghi thức quân sự.

A brass instrument like a small trumpet typically without valves or keys and used for military signals.

Ví dụ
Cái kèn bugle vang lên để báo hiệu bắt đầu diễu binh quân sự.The bugle sounded to signal the start of the military parade.
Tiếng kèn bugle vang lên khắp trại, báo hiệu cho lính họp đội.The bugle call echoed through the camp, alerting soldiers to assemble.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của bugle (Noun)

SingularPlural

bugle

bugles

bugle (Verb)

/bjˈugl/
/bjˈugl/
AI

Nghĩa 01

Thổi kèn (bugle); phát ra tiếng bằng kèn bugle để báo hiệu hoặc gọi tập hợp.

Sound a bugle.

Ví dụ
Cái kèn đã vang lên để bắt đầu sự kiện xã hội.The bugle sounded the start of the social event.
Cô ấy kèn mỗi sáng để thu hút mọi người ăn sáng.She bugles every morning to gather people for breakfast.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh