Bản dịch của từ Creeping trong tiếng Việt

Creeping

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Creeping (Verb)

kɹˈipɪŋ
kɹˈipɪŋ
01

Dạng đang diễn ra của động từ “creep” (thường nghĩa là di chuyển chậm, rón rén hoặc bò thấp). “Creeping” dùng để chỉ hành động đang xảy ra hoặc danh động từ chỉ hành động đó.

Present participle and gerund of creep.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ