Anh - Việt

Bản dịch của từ Creeping trong tiếng Việt

creeping

Verb

creeping (Verb)

/kɹˈipɪŋ/
/kɹˈipɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng đang diễn ra của động từ “creep” (thường nghĩa là di chuyển chậm, rón rén hoặc bò thấp). “Creeping” dùng để chỉ hành động đang xảy ra hoặc danh động từ chỉ hành động đó.

present participle and gerund of creep.

Ví dụ
Cô ấy đang lén lút bò lên cầu thang để làm bất ngờ cho bạn.She was quietly creeping up the stairs to surprise her friend.
Con mèo đang lén lút lại gần con chim mà không làm tiếng động.The cat was creeping closer to the bird without making a sound.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của creeping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

creep

V2

Quá khứ đơn

Past simple

creeped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

creeped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

creeps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

creeping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh