bead
bead (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
bead (Noun)
Nghĩa 01 · Một chi tiết trang trí bằng thạch cao (hoặc vật liệu tương tự) trên tường hoặc trần, có hình dạng giống chuỗi hạt hoặc tiết diện bán nguyệt.
Một chi tiết trang trí bằng thạch cao (hoặc vật liệu tương tự) trên tường hoặc trần, có hình dạng giống chuỗi hạt hoặc tiết diện bán nguyệt.
An ornamental plaster moulding resembling a string of beads or having a semicircular cross section.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một hạt nhỏ làm từ thủy tinh, đá hoặc chất liệu tương tự, có lỗ để xâu thành chuỗi (vòng cổ, chuỗi tràng hạt) hoặc may lên quần áo, vải trang trí.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một núm nhỏ hoặc mấu nhỏ nằm ở phần trước của hệ thống ngắm trên súng, dùng làm điểm đặt mắt để nhắm (tức là “điểm ngắm phía trước”).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 05 · Phần mép trong được gia cố của lốp hơi (lốp xe) có nhiệm vụ bám chặt và ôm lấy vành bánh xe để giữ lốp cố định trên vành.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của bead (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
bead | beads |
Kết hợp từ của bead (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
vòng chuỗi cầu nguyện rosary bead | Nhiều người sử dụng hạt chuỗi để thiền và cầu nguyện theo nhóm. Many people use rosary beads for meditation and prayer in groups. |
hạt thủy tinh glass bead | Trẻ em thích chơi với hạt thủy tinh tại trung tâm cộng đồng. The children enjoyed playing with glass beads at the community center. |
vòng hổ phách amber bead | Trong lễ hội xã hội, nhiều người đeo vòng cổ hạt hổ phách từ Hà Nội. In the social festival, many people wore an amber bead necklace from Hanoi. |
hạt cầu nguyện prayer bead | Nhiều người sử dụng chuỗi hạt cầu nguyện để thiền trong trung tâm cộng đồng. Many people use prayer beads for meditation in community centers. |
vật tròn gỗ wooden bead | Bọn trẻ đã làm hạt gỗ cho dự án xã hội tuần trước. The children made wooden beads for their social project last week. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "bead" có nghĩa là hạt nhỏ được tạo thành từ nhiều chất liệu như nhựa, gỗ, hoặc kim loại, thường được dùng trong đồ trang sức hoặc thủ công mỹ nghệ. Trong tiếng Anh, "bead" được sử dụng giống nhau ở cả Anh và Mỹ, tuy nhiên, cách phát âm có thể khác biệt một chút. Ở Anh, âm "ea" trong "bead" phát âm giống như âm "ee" trong "see", trong khi ở Mỹ, nó cũng tương tự nhưng có âm giọng to hơn. Từ này thường chỉ một vật thể nhỏ có lỗ ở giữa để xỏ dây hoặc chuỗi.