Anh - Việt

Bản dịch của từ Trumpet trong tiếng Việt

trumpet

VerbNoun

trumpet (Verb)

/tɹˈʌmpət/
/tɹˈʌmpɪt/
AI

Nghĩa 01

Công khai tuyên bố hoặc loan báo rộng rãi, thường bằng lời nói hoặc thông báo lớn; kêu to để mọi người biết.

Proclaim widely or loudly.

Ví dụ
Tổ chức đã công bố rộng rãi thành công của sự kiện từ thiện của họ.The organization trumpeted the success of their charity event.
Công ty đã quảng cáo sản phẩm mới thân thiện với môi trường của họ cho công chúng.The company trumpeted their new environmentally friendly products to the public.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thổi kèn trumpet; chơi nhạc bằng kèn trumpet.

Play a trumpet.

Ví dụ
Anh ta thổi kèn tại buổi tập dàn hợp xướng mỗi tối thứ ba.He trumpets at the band rehearsal every Tuesday evening.
Người nhạc sĩ thổi kèn một cách khéo léo trong buổi biểu diễn đường phố.The musician trumpets skillfully during the street performance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của trumpet (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

trumpet

V2

Quá khứ đơn

Past simple

trumpeted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

trumpeted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

trumpets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

trumpeting

trumpet (Noun)

/tɹˈʌmpət/
/tɹˈʌmpɪt/
AI

Nghĩa 01

Một loại nhạc cụ bằng kèn đồng có loa loe (miệng kèn rộng) và âm thanh sáng, vang, có khả năng tách bạch. Kèn trumpet hiện đại có ống nối lại thành vòng và có ba van để thay đổi cao độ.

A brass musical instrument with a flared bell and a bright penetrating tone The modern instrument has the tubing looped to form a straightsided coil with three valves.

Ví dụ
Cô ấy chơi kèn trumpet trong ban nhạc của trường.She played the trumpet in the school band.
Buổi hòa nhạc jazz có sự biểu diễn solo tài năng của một người chơi kèn trumpet.The jazz concert featured a talented trumpet soloist.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một loài cây bẫy côn trùng (thuộc họ nắp ấm) ở Bắc Mỹ, có hình quả bầu hoặc ống giống như kèn (trumpet) để bắt ruồi và côn trùng.

A North American pitcher plant.

Ví dụ
Cây trumpet là loài thực vật ăn thịt được tìm thấy ở Bắc Mỹ.The trumpet is a carnivorous plant found in North America.
Một số người nhầm trumpet là một loại cây hoa thông thường.Some people mistake the trumpet for a regular flowering plant.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của trumpet (Noun)

SingularPlural

trumpet

trumpets

Kết hợp từ của trumpet (Noun)

ADJECTIVE + trumpetPHRASESVERB + trumpettrumpet + NOUNtrumpet + VERB
Kết hợp từ của trumpet
Collocation
Ví dụ

kèn trumpet dịu dàng

muted trumpet

Cái kèn trumpet tắt thêm không khí jazzy vào buổi trình diễn.

The muted trumpet added a jazzy vibe to the performance.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh